Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

age-related diseases

/eɪdʒ rɪˈleɪ.tɪd dɪˈziː.zɪz/

Nghĩa thường dùng

các bệnh xảy ra nhiều hơn khi người ta già đi cụm từ

“Age-related diseases are a growing concern for healthcare providers.”Các bệnh liên quan đến tuổi tác đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng đối với các nhà cung cấp dịch vụ y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...