Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing awareness

/ˈeɪdʒɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về lão hóa cụm từ

“Ageing awareness campaigns help educate the public.”Các chiến dịch nhận thức về lão hóa giúp giáo dục công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...