Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing demographic trends

/ˈeɪdʒɪŋ ˈdɛmɒɡræfɪk trɛndz/

Nghĩa thường dùng

Các xu hướng liên quan đến dân số lớn tuổi. cụm từ

“Ageing demographic trends affect society significantly.”Các xu hướng dân số lớn tuổi ảnh hưởng đáng kể đến xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...