Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing financial planning

/ˈeɪdʒɪŋ faɪˈnænʃəl ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già. cụm từ

“Ageing financial planning is essential for stability.”Lập kế hoạch tài chính cho tuổi già là cần thiết cho sự ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...