Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing health services

/ˈeɪdʒɪŋ hɛlθ ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing health services must adapt to new needs.”Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người lớn tuổi phải thích ứng với nhu cầu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...