Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing social policies

/ˈeɪdʒɪŋ ˈsoʊʃəl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Chính sách giải quyết vấn đề của người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing social policies must be updated regularly.”Chính sách xã hội cho người lớn tuổi phải được cập nhật thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...