agenda
/ә'dʒendә/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2130
“agendas” là số nhiều của agenda — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
chương trình nghị sự, danh sách các mục họp
danh từ
“Please review the agenda before the meeting.”Vui lòng xem lại chương trình họp trước khi bắt đầu.
Biến thể từ
agendas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agenda
//
- (Tech) đề tài thảo luận, chương trình nghị sự, nghị trình
Định nghĩa tiếng Anh
n. a temporally organized plan for matters to be attended to n. a list of matters to be taken up (as at a meeting)