Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ages ago

/ˌeɪdʒɪz əˈɡəʊ/

Nghĩa thường dùng

lâu lắm rồi (cách đây rất lâu) cụm từ

“That photo was taken ages ago, before we moved house.”Bức ảnh đó chụp lâu lắm rồi, trước khi chúng tôi chuyển nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...