ages ago
/ˌeɪdʒɪz əˈɡəʊ/
Nghĩa thường dùng
lâu lắm rồi (cách đây rất lâu)
cụm từ
“That photo was taken ages ago, before we moved house.”Bức ảnh đó chụp lâu lắm rồi, trước khi chúng tôi chuyển nhà.