Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aging population

/ˈeɪdʒɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃn/

Nghĩa thường dùng

dân số già danh từ

“Japan faces an aging population.”Nhật Bản đối mặt với dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...