Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agony

/'ægəni/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7577
Biến thể từ agonies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agony

/'ægəni/

danh từ

  • sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
    • to suffer agonies: chịu nỗi thống khổ
  • sự lo âu khắc khoải
  • cơn hấp hối
    • agony of death; death agony: cơn hấp hối
  • sự vật lộn
  • sự vui thích đến cực độ
    • to be in an agony of joy: vui sướng đến cực độ

thành ngữ

  1. agony column
    • (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo)
  2. agony in red-(đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé
Định nghĩa tiếng Anh

n. intense feelings of suffering; acute mental or physical pain n. a state of acute pain

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...