Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural diversity

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl daɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đa dạng cây trồng và gia súc trong nông nghiệp cụm từ

“Agricultural diversity helps improve ecosystem resilience.”Đa dạng nông nghiệp giúp cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...