Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Agricultural exports

/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈɛk.spɔːrts/

Nghĩa thường dùng

xuất khẩu nông sản cụm từ

“Agricultural exports boost the economy.”Xuất khẩu nông sản thúc đẩy nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Agricultural exports

//

  • (Econ) Nông sản xuất khẩu+ Các sản phẩm nông nghiệp làm ra để xuất khẩu chứ không phải cho mục đích tự cung tự cấp hay cho thị trường trong nước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...