Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural market

Nghĩa thường dùng

Thị trường nông sản. cụm từ

“The agricultural market is influenced by supply and demand.”Thị trường nông sản bị ảnh hưởng bởi cung và cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...