Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural output

Nghĩa thường dùng

Sản lượng nông nghiệp. cụm từ

“Increasing agricultural output is vital for feeding the population.”Tăng sản lượng nông nghiệp là rất quan trọng để nuôi sống dân số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...