agricultural policies
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
Luật và quy định điều chỉnh các phương pháp nông nghiệp.
cụm từ
“Government agricultural policies can impact food prices.”Các chính sách nông nghiệp của chính phủ có thể ảnh hưởng đến giá thực phẩm.