Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural policies

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Luật và quy định điều chỉnh các phương pháp nông nghiệp. cụm từ

“Government agricultural policies can impact food prices.”Các chính sách nông nghiệp của chính phủ có thể ảnh hưởng đến giá thực phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...