Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural research

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu nông nghiệp cụm từ

“Agricultural research helps improve crop yields.”Nghiên cứu nông nghiệp giúp cải thiện năng suất cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...