Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural yields

Nghĩa thường dùng

sản lượng nông nghiệp cụm từ

“Innovative farming techniques have significantly increased agricultural yields in many developing countries.”Các kỹ thuật nông nghiệp đổi mới đã làm tăng sản lượng nông nghiệp đáng kể ở nhiều quốc gia đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...