Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aides-de-camp

/'eiddə'ka:ɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aides-de-camp

/'eiddə'ka:ɳ/

danh từ, số nhiều aides-de-camp

  • (quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận
Định nghĩa tiếng Anh

n. an officer who acts as military assistant to a more senior officer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...