Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air conditioner

/ˈɛr kənˌdɪʃənər/

Nghĩa thường dùng

máy điều hòa không khí danh từ

“The air conditioner is on the wall.”Máy điều hòa gắn trên tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

air conditioner

//

* danh từ
  • máy điều hòa không khí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...