air conditioner
Nghĩa thường dùng
“The air conditioner is on the wall.”Máy điều hòa gắn trên tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air conditioner
//
* danh từ- máy điều hòa không khí
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The air conditioner is on the wall.”Máy điều hòa gắn trên tường.
Đang tải...