air one's dirty laundry
/ɛr wʌnz ˈdɜrti ˈlɔndri/
Nghĩa thường dùng
thảo luận về các vấn đề cá nhân công khai.
cụm từ
“She aired her dirty laundry on social media.”Cô ấy đã thảo luận về các vấn đề cá nhân trên mạng xã hội.