air pocket
/eə ˈpɒkɪt/
Nghĩa thường dùng
lỗ hổng không khí loãng
danh từ
“The plane suddenly dropped due to an air pocket.”Chiếc máy bay đột ngột rơi xuống do lỗ hổng không khí loãng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air pocket
//
* danh từ- lỗ hổng không khí loãng