Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air-filled

Nghĩa thường dùng

được bơm khí tính từ

“The air-filled cushion provided extra comfort during the flight.”Chiếc gối bơm khí mang lại sự thoải mái thêm trong suốt chuyến bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được bơm khí
    • air-filled balloon: bóng bay bơm khí
  • có chứa không khí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...