air-filled
Nghĩa thường dùng
được bơm khí
tính từ
“The air-filled cushion provided extra comfort during the flight.”Chiếc gối bơm khí mang lại sự thoải mái thêm trong suốt chuyến bay.
Đồng nghĩa
inflatedpuffedfilled with air
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được bơm khí
- air-filled balloon: bóng bay bơm khí
- có chứa không khí