aircraftman
/'eəkrɑ:ftmən/
Biến thể từ
aircraftmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aircraftman
/'eəkrɑ:ftmən/
danh từ
- (quân sự) lính không quân (Anh)
- người lái máy bay
Định nghĩa tiếng Anh
n a noncommissioned officer in the British Royal Air Force