Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airfield

/'eəfi:ld/ Collins ★ phổ biến #12723

Nghĩa thường dùng

trường bay, sân bay danh từ

“The small airfield was used for private planes.”Sân bay nhỏ được sử dụng cho máy bay tư nhân.

Biến thể từ airfields số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

airfield

/'eəfi:ld/

danh từ

  • trường bay, sân bay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a place where planes take off and land

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...