Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline industry

/ˈɛrlaɪn ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

Ngành hàng không. cụm từ

“The airline industry has faced many challenges recently.”Ngành hàng không đã đối mặt với nhiều thách thức gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...