Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline policies

/ˈɛrlaɪn ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Các quy định và hướng dẫn do các hãng hàng không đặt ra cho hành khách. cụm từ

“Be aware of the airline policies regarding luggage.”Hãy chú ý đến các chính sách của hãng hàng không về hành lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...