Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airport facilities

/ˈɛrˌpɔrt fəˈsɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Các dịch vụ và tiện nghi có sẵn tại sân bay cho hành khách. cụm từ

“The airport facilities include lounges, shops, and restaurants.”Các tiện nghi sân bay bao gồm phòng chờ, cửa hàng và nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...