Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airport lounge

/ˈɛrˌpɔːrt laʊndʒ/

Nghĩa thường dùng

khu vực thoải mái tại sân bay cho hành khách chờ đợi cụm từ

“I relaxed in the airport lounge before my flight.”Tôi đã thư giãn trong phòng chờ sân bay trước chuyến bay của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...