Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airport transfer

/ˈɛrˌpɔrt ˈtrænsfər/

Nghĩa thường dùng

Phương tiện di chuyển đến và đi từ sân bay. cụm từ

“We arranged an airport transfer to our hotel upon arrival.”Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến xe đưa đón sân bay đến khách sạn khi đến nơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...