Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airy bedrooms

Nghĩa thường dùng

phòng ngủ thoáng đãng cụm từ

“And there are some lovely light, airy bedrooms which overlook the garden.”Và có vài phòng ngủ thoáng đãng, sáng sủa nhìn ra vườn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...