Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aisle seat

/aɪl siːt/

Nghĩa thường dùng

ghế ngồi phía lối đi danh từ

“I prefer an aisle seat for easier movement.”Tôi thích ghế lối đi để di chuyển dễ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...