Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

albuquerque

/ˈæl.bə.kɜːr.ki/

Nghĩa thường dùng

thành phố ở Mỹ danh từ riêng

“Albuquerque is known for its annual balloon festival.”Albuquerque nổi tiếng với lễ hội khinh khí cầu hàng năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thành phố ở Mỹ

ví dụ

Albuquerque is known for its annual balloon festival. — Albuquerque nổi tiếng với lễ hội khinh khí cầu hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...