Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alcoholism

/'ælkəhɔlizm/ phổ biến #9107
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alcoholism

/'ælkəhɔlizm/

danh từ

  • tác hại của rượu (đối với cơ thể)
  • (y học) chứng nghiện rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. habitual intoxication; prolonged and excessive intake of alcoholic drinks leading to a breakdown in health and an addiction to alcohol such that abrupt deprivation leads to severe withdrawal symptoms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...