Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alienability

/,eiljənə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alienability

/,eiljənə'biliti/

danh từ

  • (pháp lý) tính có thể chuyển nhượng được, khả năng nhường lại được
Định nghĩa tiếng Anh

n. Capability of being alienated.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...