Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

align marketing objectives

/əˈlaɪn ˈmɑːrkɪtɪŋ əbˈdʒɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị. cụm từ

“We need to align marketing objectives with our company vision.”Chúng ta cần điều chỉnh các mục tiêu tiếp thị với tầm nhìn của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...