alinement
/ə'lainmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alinement
/ə'lainmənt/
danh từ
- sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng
- out of alignment: không thẳng hàng
- in alignment with: thẳng hàng với
Định nghĩa tiếng Anh
n an organization of people (or countries) involved in a pact or treaty