all expense claims
Nghĩa thường dùng
yêu cầu chi phí
danh từ
“All expense claims must be submitted through the online portal by the fifth of each month.”Tất cả các yêu cầu chi phí phải được nộp qua cổng trực tuyến trước ngày năm của mỗi tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- yêu cầu chi phí
- submit an expense claim: nộp yêu cầu chi phí
- approve expense claims: phê duyệt yêu cầu chi phí
- đơn yêu cầu chi phí