Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all expense claims

Nghĩa thường dùng

yêu cầu chi phí danh từ

“All expense claims must be submitted through the online portal by the fifth of each month.”Tất cả các yêu cầu chi phí phải được nộp qua cổng trực tuyến trước ngày năm của mỗi tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • yêu cầu chi phí
    • submit an expense claim: nộp yêu cầu chi phí
    • approve expense claims: phê duyệt yêu cầu chi phí
  • đơn yêu cầu chi phí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...