Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all invoices

Nghĩa thường dùng

tất cả các hóa đơn danh từ

“Please ensure that all invoices are sent by the end of the month.”Vui lòng đảm bảo rằng tất cả các hóa đơn được gửi trước cuối tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tất cả các hóa đơn
    • submit all invoices: nộp tất cả các hóa đơn
    • review all invoices: xem xét tất cả các hóa đơn
  • tất cả các chứng từ thanh toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...