all invoices
Nghĩa thường dùng
“Please ensure that all invoices are sent by the end of the month.”Vui lòng đảm bảo rằng tất cả các hóa đơn được gửi trước cuối tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tất cả các hóa đơn
- submit all invoices: nộp tất cả các hóa đơn
- review all invoices: xem xét tất cả các hóa đơn
- tất cả các chứng từ thanh toán