Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all-out

/'ɔ:l'aut/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

toàn lực, quyết liệt tính từ

“The team made an all-out effort to finish the project on time.”Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

all-out

/'ɔ:l'aut/

tính từ & phó từ

  • dốc hết sức, dốc toàn lực
    • an all-out attack: một cuộc tấn công dốc toàn lực
  • toàn, hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

s. using all available resources

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...