all-out
/'ɔ:l'aut/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
toàn lực, quyết liệt
tính từ
“The team made an all-out effort to finish the project on time.”Cả nhóm dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
all-out
/'ɔ:l'aut/
tính từ & phó từ
- dốc hết sức, dốc toàn lực
- an all-out attack: một cuộc tấn công dốc toàn lực
- toàn, hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
s. using all available resources