Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allergen

/'ælәdʒәn/ phổ biến #17371

Nghĩa thường dùng

chất gây dị ứng danh từ

“Pollen is one of the most common outdoor allergens.”Phấn hoa là một trong những chất gây dị ứng ngoài trời phổ biến nhất.

Biến thể từ allergens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allergen

//

* danh từ
  • chất gây dị ứng; dị ứng nguyên
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance that can cause an allergy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...