allergen
/'ælәdʒәn/ phổ biến #17371
Nghĩa thường dùng
chất gây dị ứng
danh từ
“Pollen is one of the most common outdoor allergens.”Phấn hoa là một trong những chất gây dị ứng ngoài trời phổ biến nhất.
Biến thể từ
allergens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allergen
//
* danh từ- chất gây dị ứng; dị ứng nguyên
Định nghĩa tiếng Anh
n. any substance that can cause an allergy