Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allergic

/ə'lə:dʤik/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9143

Nghĩa thường dùng

Dị ứng tính từ

“Some people are allergic to pollen, which can cause sneezing and itchy eyes.”Một số người bị dị ứng phấn hoa, điều này có thể gây hắt hơi và ngứa mắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allergic

/ə'lə:dʤik/

tính từ

  • (y học) dị ứng
  • (thông tục) dễ có ác cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. characterized by or caused by allergy s. having an allergy or peculiar or excessive susceptibility (especially to a specific factor)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...