Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviate pain

/əˈlɛviˌeɪt peɪn/

Nghĩa thường dùng

giảm đau cụm từ

“The doctor prescribed medication to alleviate pain.”Bác sĩ đã kê thuốc để giảm đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...