Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviate poverty

Nghĩa thường dùng

giảm nghèo cụm từ

“The government aims to alleviate poverty through various social programs.”Chính phủ nhằm giảm nghèo thông qua các chương trình xã hội khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...