Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviate symptoms

/əˈliːviˌeɪt ˈsɪmptəmz/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt triệu chứng cụm từ

“The treatment aims to alleviate symptoms of the illness.”Phương pháp điều trị nhằm giảm bớt triệu chứng của bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...