Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviation

/ə,li:vi'eiʃn/ phổ biến #23947

Nghĩa thường dùng

hành động làm cho một vấn đề ít nghiêm trọng hơn danh từ

“Alleviation of poverty is linked to climate action.”Giảm nghèo liên quan đến hành động về khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alleviation

/ə,li:vi'eiʃn/

danh từ

  • sự làm nhẹ bớt, sự làm giảm bớt, sự làm đỡ, sự làm dịu, sự làm khuây (sự đau, nỗi đau khổ, nỗi phiền muộn)
Định nghĩa tiếng Anh

n the feeling that comes when something burdensome is removed or reduced n the act of reducing something unpleasant (as pain or annoyance)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...