alleyway
/'æliwei/ Collins ★ phổ biến #15865
Nghĩa thường dùng
con hẻm, lối đi hẹp giữa các tòa nhà
danh từ
“The alleyways were filled with vendors selling food.”Các con hẻm đầy những người bán hàng ăn.
Biến thể từ
alleyways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alleyway
//
- xem alley
Định nghĩa tiếng Anh
n a narrow street with walls on both sides