Từ điển Anh–Việt

112,379 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

allocate funding

động từ

  • phân bổ ngân sách, cấp vốn cho một mục đích cụ thể
    • allocate funding to a project: phân bổ ngân sách cho một dự án
    • allocate funding for education: cấp vốn cho giáo dục
    • allocate funding among departments: phân bổ ngân sách giữa các phòng ban

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...