allocate funding
động từ
- phân bổ ngân sách, cấp vốn cho một mục đích cụ thể
- allocate funding to a project: phân bổ ngân sách cho một dự án
- allocate funding for education: cấp vốn cho giáo dục
- allocate funding among departments: phân bổ ngân sách giữa các phòng ban
Trái nghĩa
withhold fundingdefund