Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget

/'bʌdʤit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1054

Nghĩa thường dùng

ngân sách, kinh phí danh từ

“We have a small budget this month.”Tháng này chúng tôi có ngân sách ít.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

budget

/'bʌdʤit/

danh từ

  • ngân sách, ngân quỹ
  • túi (đầy), bao (đầy)
  • (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối
    • budget of news: vô khối tin tức

nội động từ

  • dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách
    • to budget for the coming year: dự thảo ngân sách cho năm tới
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sum of money allocated for a particular purpose n. a summary of intended expenditures along with proposals for how to meet them v. make a budget

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...