Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allowable

/ə'lauəbl/ phổ biến #16708

Nghĩa thường dùng

có thể chấp nhận, cho phép tính từ

“Only allowable expenses can be claimed.”Chỉ những khoản chi phí được phép mới có thể được yêu cầu hoàn trả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allowable

/ə'lauəbl/

tính từ

  • có thể cho phép được
  • có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận
Định nghĩa tiếng Anh

s. deductible according to the tax laws s. deserving to be allowed or considered

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...