allowable
/ə'lauəbl/ phổ biến #16708
Nghĩa thường dùng
có thể chấp nhận, cho phép
tính từ
“Only allowable expenses can be claimed.”Chỉ những khoản chi phí được phép mới có thể được yêu cầu hoàn trả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allowable
/ə'lauəbl/
tính từ
- có thể cho phép được
- có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận
Định nghĩa tiếng Anh
s. deductible according to the tax laws s. deserving to be allowed or considered