alloy
/'ælɔi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11808
“alloying” là hiện tại phân từ của alloy — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hợp kim
danh từ
“Bronze is an alloy of copper and tin.”Đồng thiếc là một hợp kim của đồng và thiếc.
Biến thể từ
alloys số nhiều
alloying hiện tại phân từ
alloyed quá khứ phân từ
alloyed quá khứ
alloys ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alloy
/'ælɔi/
danh từ
- hợp kim
- tuổi (kim loại quý như vàng bạc)
- chất hỗn hợp; sự pha trộn
- happiness without alloy: niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn
ngoại động từ
- nấu thành hợp kim
- trộn vào, pha trộn
- làm xấu đi, làm giảm giá trị đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten v. make an alloy of